Chương trình giáo dục
   Mẫu giáo nhỡ A
Dự kiến kế hoạch GD năm học 2020 - 2021 - 03:43:39 PM | 14/01/2021

 

 
  Text Box: PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NHA TRANG
TRƯỜNG MẦM NON NGÔ THỜI NHIỆM







DỰ KIẾN KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI A








NĂM HỌC 2020 – 2021


TRƯỜNG MẦM NON NGÔ THỜI NHIỆM

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI A

NĂM HỌC 2020 – 2021

 

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

1. Phát triển vận động

1.1. Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp

Mục tiêu 1: Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh

 

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao

+ Đưa 2 tay ra phía trước

+ Đưa tay sang 2 bên.

+ Co và duỗi tay

+ Đưa lên cao (hoặc ra trước mặt) kết hợp vỗ 2 tay vào nhau.

- Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.

+ Quay sang trái, sang phải.

+ Nghiêng người sang trái, sang phải.

- Chân:

+ Nhún chân

+ Ngồi xổm, đứng lên

+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối.

- Bật tại chỗ, bật đổi hướng

1.2. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động

Mục tiêu 2: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động

- Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

- Đi bằng gót chân, đi khụy gối.

- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m.

- Trèo, lên xuống 5 gióng thang

Mục tiêu 3: Kiểm soát được vận động

 

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4 – 5 vật chuẩn đặt dích dắc).

- Chạy chậm 60 – 80m.

Mục tiêu 4: Phối hợp tay – mắt trong vận động.

- Tung bóng lên cao và bắt.

- Tung bắt bóng với người đối diện (3m)

- Ném trúng đích đứng (xa 1,5m x cao 1,2m).

- Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay (xa 2m).

- Tự đập và bắt bóng tại chỗ

Mục tiêu 5: Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện vận động

 

- Chạy liên tục theo hướng thẳng (15m trong 10 giây).

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 – 4m.

- Bò dích dắc qua 5 điểm.

- Bò qua cổng, ống dài (1,2m x 0,6m).

- Trườn theo hướng thẳng.

- Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm.

- Bò trong đường dích dắc (3 – 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m).

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

- Chuyền bóng qua đầu, qua chân.

- Bật liên tục về phía trước

- Bật xa 35 – 40m.

- Bật – nhảy từ trên cao xuống (cao 30 – 35cm)

- Bật tách, khép chân qua 5 ô

- Bật qua vật cản cao 10 – 15cm

- Nhảy lò cò 3m.

1.3. Thực hiện phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt

Mục tiêu 6: Thực hiện được các vận động của bàn tay, ngón tay, cổ tay, phối hợp tay – mắt.

- Cuộn – xoay tròn cổ tay. Gập – mở các ngón tay.

- Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay (Vo, xoáy, vặn, gắn, nối, vê, véo...)

- Gập giấy

- Lắp ghép hình (10 – 12 khối)

- Xé, cắt đường thẳng

- Tô, vẽ hình

- Cài, cởi cúc

- Xâu, tết sợi đôi

- Buộc dây

2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

2.1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

Mục tiêu 7: Nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm

- Một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng)

Mục tiêu 8: Nói được tên 1 số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản.

- Dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn

Mục tiêu 9: Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ dinh dưỡng.

- Các bữa ăn trong ngày và lợi ích của việc ăn uống đủ chất, đủ lượng.

- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật

2.2. Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

Mục tiêu 10: Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở

* Một số việc tự phục vụ sinh hoạt:

- Tập làm nội trợ

- Xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

- Đánh răng, lau mặt

- Rửa tay bằng xà phòng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn.

2.3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống và giữ gìn sức khỏe

Mục tiêu 11: Có một số hành vi tốt trong ăn uống

* Một số hành vi tốt trong ăn uống:

- Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ.

- Ăn nhiều loại thức ăn

- Uống nước đun sôi để nguội

Mục tiêu 12: Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở.  

* Một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:

- Lao động, trực nhật vệ sinh lớp học

- Vệ sinh răng miệng

- Lựa chọn trang phục phù hợp thời tiết

- Nói với người lớn khi bị đau bệnh

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Bỏ rác đúng nơi quy định

2.4. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

Mục tiêu 13: Nhận ra bàn là, bếp đang đun, vật sắc nhọn... là nguy hiểm, không đến gần, không nghịch.

- Tránh xa những hành động có thể gây nguy hiểm (nghịch vật sắc, nhịn), những vật dụng nguy hiểm.

Mục tiêu 14: Nhận ra những nơi nguy hiểm, không được chơi gần (ao, hồ, sông, bể chứa nước...).

- Tránh xa những nơi không an toàn, nguy hiểm.

Mục tiêu 15: Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở.

* Một số hành động nguy hiểm và cần phòng tránh khi được nhắc nhở:

- Cười đùa trong khi ăn, uống hoặc các loại quả có hạt.

- Ăn thức ăn ôi thiu, thức ăn lạ.

- Tự ý uống thuốc, nước uống có chất kích thích.

- Tự ý đi ra khỏi trường khi không được phép.

Mục tiêu 16: Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ

* Một số trường hợp nguy hiểm và cần gọi người giúp đỡ:

- Trường hợp khẩn cấp: Cháy, ngã chảy máu, tai nạn...

- Gọi người giúp đỡ khi bị lạc.

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

1. Khám phá khoa học

1.1. Xem xét, tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng

Mục tiêu 17: Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo (Đặt câu hỏi “vì sao?”).

* Các câu hỏi liên quan đến sự thay đổi của sự vậy, hiện tượng xung quanh:

- Các bộ phận cơ thể người

- Đồ vật

- Phương tiện giao thông

- Động vật

- Thực vật

- Một số hiện tượng tự nhiên

Mục tiêu 18: Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.

- Kết hợp các giác quan để: sờ, nhìn, ngửi, nếm, nghe...

Mục tiêu 19: Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán.

* Một số thử nghiệm:

- Pha màu nước; Thí nghiệm với sữa tươi; Làm trứng màu; Thổi bong bóng bằng chai; Trứng nổi – Trứng chìm; Rau đổi màu; Dung dịch chia tầng; Phân biệt trứng sống – Trứng chín; Chất nào hòa tan trong nước?

- Bút chì xuyên túi nước; Que nhọn xuyên bóng bay; Bóng bay không cháy khi đốt; Giấy được tô màu sáp không ướt khi gặp nước; Chất lỏng nào chảy nhanh hơn?; Mực vô hình; Đá lạnh chìm hay nổi trong nước?; Vì sao xốp nổi trên nước? Chất nào hòa tan trong nước?

Mục tiêu 20: Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau (xem sách, tranh ảnh, nhận xét, trò chuyện...).

- Quan sát

- Xem tranh ảnh/ video

- Phán đoán, suy luận

- Nhận xét, trò chuyện

Mục tiêu 21: Phân loại các đối tượng theo 1 hoặc 2 dấu hiệu

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 – 2 dấu hiệu

 

- Phân loại PTGT theo 1 – 2 dấu hiệu.

 

- Phân loại động vật theo 1 – 2 dấu hiệu.

 

- Phân loại thực vật theo 1 – 2 dấu hiệu.

1.2. Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết các vấn đề đơn giản

Mục tiêu 22: Nhận xét được một số quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

 

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật và môi trường sống.

- Cách chăm sóc một số con vật.

 

- Mối liên hệ đơn giản giữa cây cối và môi trường sống.

- Cách chăm sóc một số cây cối

Mục tiêu 23: Sử dụng cách thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản.

- Phán đoán, suy luận

- Thử nghiệm

- Thực hành

1.3. Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau

Mục tiêu 24: Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng quan sát

- Chức năng của giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể

 

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- So sánh sự giống và khác nhau của 2 – 3 đồ dùng, đồ chơi

 

- Đặc điểm, công dụng của 1 số phương tiện giao thông.

- So sánh sự giống và khác nhau của 2 – 3 PTGT

 

- Đặc điểm bên ngoài của con vật gần gũi

- So sánh sự giống và khác nhau của 2 con vật

- Ích lợi và tác hại của 1 số con vật đối với con người

 

- Đặc điểm bên ngoài của cây, hoa, quả gần gũi

- So sánh sự giống và khác nhau của 2 loại thực vật.

- Ích lợi và tác hại của 1 số thực vật đối với con người.

 

* Một số hiện tượng tự nhiên:

- Nước:

+ Các nguồn nước trong môi trường sống

+ Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật và cây cối.

+ Một số đặc điểm, tính chất của nước

+ Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ.

- Thời tiết, mùa: Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến hoạt động của con người.

- Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng: Sự khác nhau giữa ngày và đêm.

- Không khí: Đặc điểm, tính chất và sự cần thiết của không khí đối với cuộc sống.

- Ánh sáng: Các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nói đối với cuộc sống.

- Đất đá, cát, sỏi: Một vài đặc điểm, tính chất của đất đá, cát, sỏi.

Mục tiêu 25: Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng qua nhiều hoạt động (chơi, âm nhạc, tạo hình...)

- Trò chuyện, nêu ý kiến, nhận xét, tạo sơ đồ, tạo ký hiệu riêng về các đối tượng khi tham gia các hoạt động

2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

2.1. Nhận biết số đếm, số lượng

Mục tiêu 26: Quan tâm đến chữ số, số lượng

- Đếm các vật xung quanh

Mục tiêu 27: Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10

Mục tiêu 28: So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

- So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 10

Mục tiêu 29: Gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm trong phạm vi 5

Mục tiêu 30: Tách 1 nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn.

- Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 5 thành các nhóm nhỏ hơn.

Mục tiêu 31: Sử dụng các số từ 1 – 5 để chỉ số lượng, số thứ tự

- Số lượng, số thứ tự từ 1 – 5.

Mục tiêu 32: Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

- Ý nghĩa của số đếm, số nhà, biển số xe, số thứ tự...

2.2. Sắp xếp theo quy tắc

Mục tiêu 33: Xếp tương ứng 1 - 1, ghép đôi; Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại

- Xếp tương ứng 1 – 1, ghép đôi.

- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sao chép, sắp xếp theo quy tắc (của ít nhất 3 đối tượng).

2.3. So sánh 2 đối tượng

Mục tiêu 34: Sử dụng được dụng cụ để đo dộ dài, đo dung tích của 2 đối tượng, nói kết quả, so sánh.

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.

- Đo dung tích bằng một đơn vị đo

2.4. Nhận biết hình dạng

Mục tiêu 35: Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa 2 hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật).

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật

Mục tiêu 36: Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra hình đơn giản

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

2.5. Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian

Mục tiêu 37: Sử dụng lời nói, hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (trước – sau; trên – dưới; phải – trái).

Mục tiêu 38: Mô tả sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.

- Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối.

3. Khám phá xã hội

3.1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng

Mục tiêu 39: Nói họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân mình khi được hỏi, trò chuyện.

* Bản thân của bé:

- Họ và tên

- Tuổi, giới tính của bé

- Đặc điểm bên ngoài của bản thân

- Sở thích của bé

Mục tiêu 40: Nói họ, tên và công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

* Thành viên trong gia đình của bé:

- Họ, tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.

- Công việc của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.

Mục tiêu 41: Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện.

* Gia đình của bé:

- Số nhà, đường, thành phố, tỉnh.

- Nhu cầu của gia đình

Mục tiêu 42: Nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện.

* Trường mầm non: Tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường

Mục tiêu 43: Nói tên và một vài đặc điểm của bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

* Trường mầm non:

- Tên, địa chỉ trường – lớp.

- Họ tên và một vài đặc điểm của bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

- Hoạt động ở trường mầm non

3.2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương

Mục tiêu 44: Kể tên, công cụ, sản phẩm ích lợi... của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

* Nghề nghiệp:

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm của một số nghề phổ biến trong xã hội.

- Các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

3.3. Nhận biết 1 số lễ hội và danh lam, thắng cảnh

Mục tiêu 45: Kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội.

- Tên và đặc điểm một số ngày lễ hội: Ngày tết Trung thu, ngày PNVN 20/10, ngày nhà giáo VN 20/11, ngày quân đội NDVN 22/12, ngày tết Nguyên đán, ngày Quốc tế PN 8/3, tổng kết năm học.

Mục tiêu 46: Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương

- Đặc điểm nổi bật của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương: Biển, tháp bà Ponaga, Hòn Chồng.

- Một số sự kiện văn hóa của quê hương: Festival biển.

III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

1. Nghe hiểu lời nói

Mục tiêu 47: Thực hiện được 2, 3 yêu cầu liên tiếp.

- 2, 3 yêu cầu liên tiếp hàng ngày

Mục tiêu 48: Hiểu nghĩa từ khái quát (rau, quả, con vật, đồ gỗ...)

- Từ khái quát theo chủ điểm

Mục tiêu 49: Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại

- Các câu câu đơn, câu mở rộng, câu phức trong hoạt động hàng ngày.

- Nghe đọc thơ, truyện, đồng dao, ca dao…

2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày

Mục tiêu 50: Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.

- Nói rõ các tiếng, các câu

- Các tiếng chứa các âm khó

Mục tiêu 51: Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm...

- Giao tiếp hàng ngày, tham gia các hoạt động.

- Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh...

Mục tiêu 52: Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định.

- Trả lời và đặt câu hỏi: “Ai?”; “Cái gì?”; “Ở đâu?”; “Khi nào?”

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép.

Mục tiêu 53: Kể lại sự việc theo trình tự

- Sự việc có nhiều tình tiết.

Mục tiêu 54: Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao...

- Các bài thơ, câu chuyện, đồng dao... theo chủ điểm.

Mục tiêu 55: Kể chuyện có mở đầu, kết thúc.

- Kể lại chuyện đã được nghe

Mục tiêu 56: Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.

- Đóng kịch

Mục tiêu 57: Sử dụng các từ “Mời cô”; “Mời bạn”; “Cảm ơn”; “Xin lỗi”.. trong giao tiếp.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

Mục tiêu 58: Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

3. Làm quen với việc đọc - viết

 

Mục tiêu 59: Chọn sách để xem

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

Mục tiêu 60: Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.

- “Đọc” truyện qua các tranh vẽ

Mục tiêu 61: Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem ảnh. “Đọc” sách theo tranh minh họa (“Đọc vẹt).

- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện và gọi tên nhân vật trong tranh.

- Làm quen với cách đọc tiếng Việt

+ Hướng đọc: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.

+ Đọc ngắt nghỉ sau các dấu.

- Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách.

Mục tiêu 62: Nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm...

- Một số ký hiệu thông thường: Lối ra, nhà vệ sinh, nguy hiểm...

Mục tiêu 63: Sử dụng ký hiệu để “viết”: tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng…

- Nhận dạng 1 số chữ cái

- Tập tô, tập đồ các nét chữ

- Làm quen với cách viết tiếng Việt: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.

Mục tiêu 64: Trẻ biết giữ gìn sách

- Giữ gìn, bảo vệ sách.

IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI

1. Thể hiện ý thức về bản thân

Mục tiêu 65: Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân; Tên bố, mẹ.

- Tên tuổi, giới tính của bản thân

- Tên, tuổi của bố mẹ

Mục tiêu 66: Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé có thể làm được.

- Sở thích, khả năng của bản thân.

2. Thể hiện sự tự lực, tự tin

Mục tiêu 67: Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích

- Một số đồ chơi bé thích

- Một số trò chơi theo ý thích

Mục tiêu 68: Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi).

- Thực hiện công việc được giao hàng ngày

3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

Mục tiêu 69: Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, tranh ảnh...

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, tranh ảnh...

Mục tiêu 70: Biểu lộ một số cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên).

- Biểu lộ một số cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua chử chỉ, giọng nói và qua các hoạt động.

Mục tiêu 71: Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ.

- Tranh ảnh/ tư liệu về Bác Hồ, lăng Bác Hồ

Mục tiêu 72: Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.

- Thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ qua các hoạt động: Hát, đọc thơ, nghe kể chuyện về Bác Hồ.

 

Mục tiêu 73: Biết 1 vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

Quan tâm đến lễ hội, di tích lịch sử, cảnh đẹp của quê hương đất nước

4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

Mục tiêu 74: Thực hiện một số quy định ở lớp, ở gia đình và nơi công cộng: Không làm ồn, biết dọn dẹp đồ dung và đồ chơi…

- Một số quy định ở gia đình, trường lớp và nơi công cộng (Để đồ dùng đúng chỗ; sau khi chơi xếp cất đồ chơi, đi bên phải lề đường…)

Mục tiêu 75: Trẻ biết thể hiện cảm xúc phù hợp với những người thân và bạn bè

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình.

- Quan tâm, giúp đỡ bạn bè.

Mục tiêu 76: Biết nói cảm ơn, xin lỗi và chào hỏi lễ phép.

- Sử dụng lời nói, cử chỉ lễ phép

Mục tiêu 77: Chú ý khi cô, bạn nói.

- Lắng nghe ý kiến của người khác

Mục tiêu 78: Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở

- Chờ đến lượt, hợp tác

Mục tiêu 79: Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật...)

- Trao đổi, thỏa thuận với bạn khi thực hiện hoạt động chung.

Mục tiêu 80: Nhận biết hành vi đúng - sai, tốt - xấu

- Nhận biết hành vi đúng - sai, tốt - xấu

5. Quan tâm đến môi trường

Mục tiêu 81: Quan tâm đến môi trường

- Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc

- Bỏ rác đúng nơi quy định

- Không bẻ cành, bứt hoa

- Tiết kiệm điện, nước

V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật

Mục tiêu 82: Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe các âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên và cuộc sống.

Mục tiêu 83: Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc, thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao…, thích nghe và kể câu chuyện.

- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)

Mục tiêu 84: Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình.

- Bộc lộ cảm xúc, hành động phù hợp khi ngắm nhìn vẻ đẹp của các tác phẩm tạo hình

2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình

2.1. Âm nhạc

Mục tiêu 85: Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ...

- Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ...

Mục tiêu 86: Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vận động, vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa...).

- Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức(vận động, vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa...).

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu.

2.2. Tạo hình

Mục tiêu 87: Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.

Mục tiêu 88: Vẽ phối hợp các nét (thẳng, xiên, ngang, cong tròn...) tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.

- Sử dụng các kỹ năng vẽ tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.

Mục tiêu 89: Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong..., xếp hình và tạo thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.

- Sử dụng kỹ năng xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán tạo thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.

- Xếp hình tạo thành sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau

Mục tiêu 90: Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.

- Sử dụng kỹ năng nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.

Mục tiêu 91: Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng.

- Nhận xét sản phẩm tạo hình

3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật

3.1. Âm nhạc

Mục tiêu 92: Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc

Mục tiêu 93: Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp, tiết tấu bài hát.

- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát.

3.2. Tạo hình

Mục tiêu 94: Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

Mục tiêu 95: Đặt tên cho sản phẩm tạo hình

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình

     

 

  Tân Lập, ngày 31 tháng 8 năm 2020

    PHÓ HIỆU TRƯỞNG                                                               GIÁO VIÊN

   

 

 

 

   Nguyễn Thị Kim Thuỳ                          Trần Thị Thanh Thu       Nguyễn Thu Hằng

 

 

 

                                                                           

 

Đang online: 18
Hôm nay: 54
Hôm qua: 35
Tuần này: 296
Tuần trước: 246
Tháng này: 8,847
Tháng trước: 8,346
Tất cả: 91,188